TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ขาด

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kàatRTGS khat /kʰaːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ขาดkàatthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การขาด, ความขาด (thêm การ/ความ phía trước)

ขาด nghĩa là thiếu, vắng.

Nghĩa của ขาด

Động từ

  1. Thiếu, vắng; đứt, rách. (biên soạn)

Từ ghép có ขาด

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stop; to cease; to pause; to be separated, parted, set apart, or removed (from, as by cutting, tearing, pulling, etc.); to be deprived (of); to be strip (of); to be barred (from); to lose; to lack; to be without; to be deficient (in); to require or need (because of shortage, deficiency, absence, or the like); to miss; to be absent (from); to fail to appear or attend
  • Phó từ separately; apart; off; unfully; incompletely; imperfectly; defectively; completely, absolutely, entirely; in an incomparable, unmatched, or unrivalled manner

Câu hỏi thường gặp

ขาด nghĩa là gì?

ขาด (động từ) nghĩa là thiếu, vắng.

ขาด đọc thế nào?

ขาด đọc là kàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS khat; 1 âm tiết: kàat (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.