ขาด
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kàatRTGS khat
/kʰaːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ขาดkàatthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การขาด, ความขาด (thêm การ/ความ phía trước)
ขาด nghĩa là thiếu, vắng.
Nghĩa của ขาด
Động từ
- Thiếu, vắng; đứt, rách. (biên soạn)
Từ ghép có ขาด
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stop; to cease; to pause; to be separated, parted, set apart, or removed (from, as by cutting, tearing, pulling, etc.); to be deprived (of); to be strip (of); to be barred (from); to lose; to lack; to be without; to be deficient (in); to require or need (because of shortage, deficiency, absence, or the like); to miss; to be absent (from); to fail to appear or attend
- Phó từ separately; apart; off; unfully; incompletely; imperfectly; defectively; completely, absolutely, entirely; in an incomparable, unmatched, or unrivalled manner
Câu hỏi thường gặp
ขาด nghĩa là gì?
ขาด (động từ) nghĩa là thiếu, vắng.
ขาด đọc thế nào?
ขาด đọc là kàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS khat; 1 âm tiết: kàat (thanh thấp).