นักบัญชี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักบัญชี nghĩa là kế toán.
Nghĩa của นักบัญชี
Danh từ
- Kế toán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accountant
Câu hỏi thường gặp
นักบัญชี nghĩa là gì?
นักบัญชี (danh từ) nghĩa là kế toán.
นักบัญชี đọc thế nào?
นักบัญชี đọc là nák-ban-chii (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-ban-chi; 3 âm tiết: nák (thanh cao), ban (thanh trung), chii (thanh trung).