บรรเลง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บรรเลง nghĩa là chơi, tấu.
Nghĩa của บรรเลง
Động từ
- Chơi, tấu (nhạc). (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với บรรเลง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to play: to perform or cause to perform (a piece of music or on a musical instrument); to produce or cause to produce (a piece of music).
- Tính từ instrumental: intended for a musical instrument, not for vocals.
Câu hỏi thường gặp
บรรเลง nghĩa là gì?
บรรเลง (động từ) nghĩa là chơi, tấu.
บรรเลง đọc thế nào?
บรรเลง đọc là ban-leeng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ban-leng; 2 âm tiết: ban (thanh trung), leeng (thanh trung).