จด
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jòtRTGS chot
/t͡ɕot̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
จดjòtthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การจด (thêm การ/ความ phía trước)
จด nghĩa là ghi, chép.
Nghĩa của จด
Động từ
- Ghi, chép, ghi lại. (biên soạn)
Từ ghép có จด
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to touch on; to adjoin
- Động từ to scribble; to write; to jot down, record
Câu hỏi thường gặp
จด nghĩa là gì?
จด (động từ) nghĩa là ghi, chép.
จด đọc thế nào?
จด đọc là jòt (phiên âm có dấu thanh), RTGS chot; 1 âm tiết: jòt (thanh thấp).