สวยงาม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สวยงาม nghĩa là đẹp.
Nghĩa của สวยงาม
Tính từ
- Đẹp.
Câu ví dụ với สวยงาม
- ชีวิตช่างสวยงาม Cuộc đời thật đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878796
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ beautiful
Câu hỏi thường gặp
สวยงาม nghĩa là gì?
สวยงาม (tính từ) nghĩa là đẹp.
สวยงาม đọc thế nào?
สวยงาม đọc là sǔai-ngaam (phiên âm có dấu thanh), RTGS suai-ngam; 2 âm tiết: sǔai (thanh lên), ngaam (thanh trung).