TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ขอบคุณ

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kɔ̀ɔp-kunRTGS khop-khun /kʰɔːp̚˨˩.kʰun˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ขอบkɔ̀ɔpthanh thấpphụ âm caoคุนkunthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การขอบคุณ, ความขอบคุณ (thêm การ/ความ phía trước)

ขอบคุณ nghĩa là cám ơn, cảm ơn, biết ơn.

Nghĩa của ขอบคุณ

Thán từ

  1. Cám ơn.
  2. Cảm ơn.

Động từ

  1. Cám ơn, biết ơn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ขอบคุณ

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ขอบคุณ

  • ขอบคุณสำหรับคำอธิบายของคุณ cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675811
  • "ขอบคุณ" "ไม่เป็นอะไร" "Cám ơn." "Không có chi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878452
  • ขอบคุณ Cảm ơn nha! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #499081

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ thank you.
  • Động từ to thank; to give thanks.

Câu hỏi thường gặp

ขอบคุณ nghĩa là gì?

ขอบคุณ (thán từ, động từ) nghĩa là cám ơn, cảm ơn, biết ơn.

ขอบคุณ đọc thế nào?

ขอบคุณ đọc là kɔ̀ɔp-kun (phiên âm có dấu thanh), RTGS khop-khun; 2 âm tiết: kɔ̀ɔp (thanh thấp), kun (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.