TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

คง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kongRTGS khong /kʰoŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คงkongthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความคง, การคง (thêm การ/ความ phía trước)

คง nghĩa là chắc, chắc là.

Nghĩa của คง

Phó từ

  1. Chắc, chắc là, có lẽ. (biên soạn)

Động từ

  1. Còn, vẫn còn, giữ nguyên (คงที่: ổn định). (biên soạn)

Từ ghép có คง

Câu ví dụ với คง

  • มันคงใช้เวลานานมากสำหรับฉันที่จะอธิบายทุกอย่าง tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878379

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ surely, sure to, bound to, most likely, probably
  • Động từ to endure; to last; to remain; to stay; used to express a conjecture, inclination, or opinion
  • Phó từ still: as yet; even then or now as formerly; in the future as in the past

Câu hỏi thường gặp

คง nghĩa là gì?

คง (phó từ, động từ) nghĩa là chắc, chắc là.

คง đọc thế nào?

คง đọc là kong (phiên âm có dấu thanh), RTGS khong; 1 âm tiết: kong (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.