TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กรม

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gromRTGS krom /krom˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กฺรมgromthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

กรม nghĩa là cục, vụ.

Nghĩa của กรม

Danh từ

  1. Cục, vụ (cơ quan nhà nước: กรมสรรพากร Cục Thuế); trung đoàn. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กรม

Đồng nghĩa

Từ ghép có กรม

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ order, arrangement; rank, grade, class; course, way; procedure, process, step; succession, series; high governmental organisation: ministry, department, bureau, etc.; unit of forces or personnel given to a royal person, now only given as an honorary title, consisting of five classes: กรมหมื่น, กรมขุน, กรมหลวง, กรมพระ, กรมพระยา; military unit; military agency; body of military personnel
  • Danh từ act; action; deed; deed, instrument, or document, especially one that bears a contract or agreement
  • Danh từ the plant Aporosa villosa (Wall. ex Lindl.) Baill. of the family Euphorbiaceae
  • Danh từ navy blue

Câu hỏi thường gặp

กรม nghĩa là gì?

กรม (danh từ) nghĩa là cục, vụ.

กรม đọc thế nào?

กรม đọc là grom (phiên âm có dấu thanh), RTGS krom; 1 âm tiết: grom (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.