กลม
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
glomRTGS klom
/klom˧/ giọng máy của trình duyệt
กฺลมglomthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความกลม (thêm การ/ความ phía trước)
กลม nghĩa là tròn.
Nghĩa của กลม
Tính từ
- Tròn. (biên soạn)
Từ ghép có กลม
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ circular, round
Câu hỏi thường gặp
กลม nghĩa là gì?
กลม (tính từ) nghĩa là tròn.
กลม đọc thế nào?
กลม đọc là glom (phiên âm có dấu thanh), RTGS klom; 1 âm tiết: glom (thanh trung).