Xem tiếng Thái là gì?
"xem" trong tiếng Thái là ดู (động từ), เห็น (động từ).
ดู Động từ
duuRTGS du giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xem, coi.
- ฉันกำลังดูทีวี Tôi đang xem ti vi.
เห็น Động từ
hěnRTGS hen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn thấy, xem xét, xem.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xem" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xem tiếng Thái là gì?
"xem" trong tiếng Thái là ดู (duu) (động từ), เห็น (hěn) (động từ).