Xô tiếng Thái là gì?
"xô" trong tiếng Thái là ดัน (động từ), ถัง (danh từ), ผลัก (động từ).
ดัน Động từ
danRTGS dan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xô, đẩy.
ถัง Danh từ
tǎngRTGS thang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xô.
ผลัก Động từ
plàkRTGS phlak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xô, đẩy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xô tiếng Thái là gì?
"xô" trong tiếng Thái là ดัน (dan) (động từ), ถัง (tǎng) (danh từ), ผลัก (plàk) (động từ).