Xâm lược tiếng Thái là gì?
"xâm lược" trong tiếng Thái là ก้าวร้าว (tính từ), บุกรุก (động từ).
ก้าวร้าว Tính từ
gâao-ráaoRTGS kao-rao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm lược.
บุกรุก Động từ
bùk-rúkRTGS buk-ruk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm lược, xâm chiếm, xâm lăng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xâm lược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xâm lược tiếng Thái là gì?
"xâm lược" trong tiếng Thái là ก้าวร้าว (gâao-ráao) (tính từ), บุกรุก (bùk-rúk) (động từ).