TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Xâm lược tiếng Thái là gì?

"xâm lược" trong tiếng Thái là ก้าวร้าว (tính từ), บุกรุก (động từ).

ก้าวร้าว Tính từ

gâao-ráaoRTGS kao-rao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm lược.

Xem đầy đủ từ "ก้าวร้าว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

บุกรุก Động từ

bùk-rúkRTGS buk-ruk giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm lược, xâm chiếm, xâm lăng.

Xem đầy đủ từ "บุกรุก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xâm lược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xâm lược tiếng Thái là gì?

"xâm lược" trong tiếng Thái là ก้าวร้าว (gâao-ráao) (tính từ), บุกรุก (bùk-rúk) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.