Vợ tiếng Thái là gì?
"vợ" trong tiếng Thái là ภรรยา (danh từ), เมีย (danh từ), ภริยา (danh từ).
ภรรยา Danh từ
pan-yaaRTGS phan-ya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ.
- ภรรยาของฉันกำลังเตรียมอาหารเย็นอยู่ในขณะนี้ Vợ tôi đang nấu bữa tối.
เมีย Danh từ
miiaRTGS mia giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ, từ người ở quê hay không văn hóa ưa dùng.
ภริยา Danh từ
pá-rí-yaaRTGS pha-ri-ya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vợ tiếng Thái là gì?
"vợ" trong tiếng Thái là ภรรยา (pan-yaa) (danh từ), เมีย (miia) (danh từ), ภริยา (pá-rí-yaa) (danh từ).