Vệ sinh tiếng Thái là gì?
"vệ sinh" trong tiếng Thái là ห้องน้ำ (danh từ), อนามัย (danh từ), ส้วม (danh từ).
ห้องน้ำ Danh từ
hɔ̂ng-náamRTGS hong-nam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu, toa-lét.
อนามัย Danh từ
à-naa-maiRTGS a-na-mai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ sinh.
ส้วม Danh từ
sûuamRTGS suam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu, toa-lét.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vệ sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vệ sinh tiếng Thái là gì?
"vệ sinh" trong tiếng Thái là ห้องน้ำ (hɔ̂ng-náam) (danh từ), อนามัย (à-naa-mai) (danh từ), ส้วม (sûuam) (danh từ).