Vũ trụ tiếng Thái là gì?
"vũ trụ" trong tiếng Thái là จักรวาล (danh từ), อวกาศ (danh từ), เอกภาพ (danh từ).
จักรวาล Danh từ
jàk-grà-waanRTGS chak-kra-wan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vũ trụ.
อวกาศ Danh từ
à-wá-gàatRTGS a-wa-kat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vũ trụ.
เอกภาพ Danh từ
èek-gà-pâapRTGS ek-ka-phap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vũ trụ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vũ trụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vũ trụ tiếng Thái là gì?
"vũ trụ" trong tiếng Thái là จักรวาล (jàk-grà-waan) (danh từ), อวกาศ (à-wá-gàat) (danh từ), เอกภาพ (èek-gà-pâap) (danh từ).