Văn phòng tiếng Thái là gì?
"văn phòng" trong tiếng Thái là สำนักงาน (danh từ), สำนัก (danh từ), ที่ทำการ (danh từ).
สำนักงาน Danh từ
sǎm-nák-ngaanRTGS sam-nak-ngan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng.
สำนัก Danh từ
sǎm-nákRTGS sam-nak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng.
ที่ทำการ Danh từ
tîi-tam-gaanRTGS thi-tham-kan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng.
ออฟฟิศ Danh từ
ɔ́ɔp-fítRTGS op-fit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng.
Câu hỏi thường gặp
Văn phòng tiếng Thái là gì?
"văn phòng" trong tiếng Thái là สำนักงาน (sǎm-nák-ngaan) (danh từ), สำนัก (sǎm-nák) (danh từ), ที่ทำการ (tîi-tam-gaan) (danh từ).