TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Văn phòng tiếng Thái là gì?

"văn phòng" trong tiếng Thái là สำนักงาน (danh từ), สำนัก (danh từ), ที่ทำการ (danh từ).

สำนักงาน Danh từ

sǎm-nák-ngaanRTGS sam-nak-ngan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn phòng.

Xem đầy đủ từ "สำนักงาน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สำนัก Danh từ

sǎm-nákRTGS sam-nak giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn phòng.

Xem đầy đủ từ "สำนัก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ที่ทำการ Danh từ

tîi-tam-gaanRTGS thi-tham-kan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn phòng.

Xem đầy đủ từ "ที่ทำการ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ออฟฟิศ Danh từ

ɔ́ɔp-fítRTGS op-fit giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn phòng.

Xem đầy đủ từ "ออฟฟิศ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Văn phòng tiếng Thái là gì?

"văn phòng" trong tiếng Thái là สำนักงาน (sǎm-nák-ngaan) (danh từ), สำนัก (sǎm-nák) (danh từ), ที่ทำการ (tîi-tam-gaan) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.