Trí tuệ tiếng Thái là gì?
"trí tuệ" trong tiếng Thái là สมอง (danh từ), ปัญญา (danh từ), ภูมิปัญญา (danh từ).
สมอง Danh từ
sà-mɔ̌ɔngRTGS sa-mong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ, trí thông minh, trí năng.
ปัญญา Danh từ
bpan-yaaRTGS pan-ya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ, trí thông minh, trí năng.
ภูมิปัญญา Danh từ
puum-bpan-yaaRTGS phum-pan-ya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôn ngoan, trí tuệ, trí huệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trí tuệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trí tuệ tiếng Thái là gì?
"trí tuệ" trong tiếng Thái là สมอง (sà-mɔ̌ɔng) (danh từ), ปัญญา (bpan-yaa) (danh từ), ภูมิปัญญา (puum-bpan-yaa) (danh từ).