Thân tiếng Thái là gì?
"thân" trong tiếng Thái là ก้าน (danh từ), ลำตัว (danh từ).
ก้าน Danh từ
gâanRTGS kan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân.
ลำตัว Danh từ
lam-dtuuaRTGS lam-tua giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân, thân mình, mình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thân tiếng Thái là gì?
"thân" trong tiếng Thái là ก้าน (gâan) (danh từ), ลำตัว (lam-dtuua) (danh từ).