Từ tiếng Thái là gì?
"từ" trong tiếng Thái là จาก (giới từ), คำ (danh từ), ตั้งแต่ (giới từ).
จาก Giới từ
jàakRTGS chak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ.
- มันทำจากไม้หรือโลหะ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
คำ Danh từ
kamRTGS kham giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ, lời, nhời, tiếng.
- มีหลายคำที่ฉันไม่เข้าใจ Có nhiều từ mà tôi không hiểu.
ตั้งแต่ Giới từ
dtâng-dtɛ̀ɛRTGS tang-tae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ, từ khi.
- ฉันเรียนตั้งแต่แปดโมงถึงสิบเอ็ดโมง Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ tiếng Thái là gì?
"từ" trong tiếng Thái là จาก (jàak) (giới từ), คำ (kam) (danh từ), ตั้งแต่ (dtâng-dtɛ̀ɛ) (giới từ).