Tên tiếng Thái là gì?
"tên" trong tiếng Thái là ชื่อ (danh từ), นาม (danh từ), ลูกศร (danh từ).
ชื่อ Danh từ
chʉ̂ʉRTGS chue giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên.
- คุณชื่ออะไร? Bà tên là gì?
- คุณชื่ออะไร Bà tên là gì?
นาม Danh từ
naamRTGS nam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên.
ลูกศร Danh từ
lûuk-sɔ̌ɔnRTGS luk-son giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên.
ชื่อเรื่อง Danh từ
chʉ̂ʉ-rʉ̂ʉangRTGS chue-rueang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên, tên gọi.
Xem đầy đủ từ "ชื่อเรื่อง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tên tiếng Thái là gì?
"tên" trong tiếng Thái là ชื่อ (chʉ̂ʉ) (danh từ), นาม (naam) (danh từ), ลูกศร (lûuk-sɔ̌ɔn) (danh từ).