Sinh tiếng Thái là gì?
"sinh" trong tiếng Thái là เกิด (động từ), คลอด (động từ), ประสูติ (động từ).
เกิด Động từ
gə̀ətRTGS koet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh.
คลอด Động từ
klɔ̂ɔtRTGS khlot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh, đẻ.
ประสูติ Động từ
bprà-sùutRTGS pra-sut giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh, đẻ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sinh tiếng Thái là gì?
"sinh" trong tiếng Thái là เกิด (gə̀ət) (động từ), คลอด (klɔ̂ɔt) (động từ), ประสูติ (bprà-sùut) (động từ).