TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Sinh tiếng Thái là gì?

"sinh" trong tiếng Thái là เกิด (động từ), คลอด (động từ), ประสูติ (động từ).

เกิด Động từ

gə̀ətRTGS koet giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh.

Xem đầy đủ từ "เกิด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

คลอด Động từ

klɔ̂ɔtRTGS khlot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh, đẻ.

Xem đầy đủ từ "คลอด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ประสูติ Động từ

bprà-sùutRTGS pra-sut giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh, đẻ.

Xem đầy đủ từ "ประสูติ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sinh tiếng Thái là gì?

"sinh" trong tiếng Thái là เกิด (gə̀ət) (động từ), คลอด (klɔ̂ɔt) (động từ), ประสูติ (bprà-sùut) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.