Sửa tiếng Thái là gì?
"sửa" trong tiếng Thái là แก้ไข (động từ), แก้ (động từ), ซ่อม (động từ).
แก้ไข Động từ
gɛ̂ɛ-kǎiRTGS kae-khai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa, sửa chữa, chỉnh sửa; giải quyết (vấn đề).
แก้ Động từ
gɛ̂ɛRTGS kae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa, sửa chữa, chữa; giải quyết.
ซ่อม Động từ
sɔ̂mRTGS som giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa, sửa chữa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sửa tiếng Thái là gì?
"sửa" trong tiếng Thái là แก้ไข (gɛ̂ɛ-kǎi) (động từ), แก้ (gɛ̂ɛ) (động từ), ซ่อม (sɔ̂m) (động từ).