TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Sờ tiếng Thái là gì?

"sờ" trong tiếng Thái là จับ (động từ), สัมผัส (động từ), แตะ (động từ).

จับ Động từ

jàpRTGS chap giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động, đụng.

Xem đầy đủ từ "จับ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สัมผัส Động từ

sǎm-pàtRTGS sam-phat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động, đụng.

Xem đầy đủ từ "สัมผัส": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

แตะ Động từ

dtɛ̀RTGS tae giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động, đụng.

Xem đầy đủ từ "แตะ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

แตะต้อง Động từ

dtɛ̀-dtɔ̂ngRTGS tae-tong giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động, đụng.

Xem đầy đủ từ "แตะต้อง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Sờ tiếng Thái là gì?

"sờ" trong tiếng Thái là จับ (jàp) (động từ), สัมผัส (sǎm-pàt) (động từ), แตะ (dtɛ̀) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.