TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แตะต้อง

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dtɛ̀-dtɔ̂ngRTGS tae-tong /tɛʔ˨˩.tɔŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แตะdtɛ̀thanh thấpphụ âm trungต็้องdtɔ̂ngthanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การแตะต้อง (thêm การ/ความ phía trước)

แตะต้อง nghĩa là sờ, rờ.

Nghĩa của แตะต้อง

Động từ

  1. Sờ, rờ, chạm, động, đụng.

Câu ví dụ với แตะต้อง

  • กรุณาอย่าแตะต้องฉัน Đừng đụng vào người tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675812

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to touch (with the hands), to contact, to handle.

Câu hỏi thường gặp

แตะต้อง nghĩa là gì?

แตะต้อง (động từ) nghĩa là sờ, rờ.

แตะต้อง đọc thế nào?

แตะต้อง đọc là dtɛ̀-dtɔ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS tae-tong; 2 âm tiết: dtɛ̀ (thanh thấp), dtɔ̂ng (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.