Rờ tiếng Thái là gì?
"rờ" trong tiếng Thái là จับ (động từ), สัมผัส (động từ), แตะ (động từ).
จับ Động từ
jàpRTGS chap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động, đụng.
สัมผัส Động từ
sǎm-pàtRTGS sam-phat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động, đụng.
แตะ Động từ
dtɛ̀RTGS tae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động, đụng.
แตะต้อง Động từ
dtɛ̀-dtɔ̂ngRTGS tae-tong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sờ, rờ, chạm, động, đụng.
Câu hỏi thường gặp
Rờ tiếng Thái là gì?
"rờ" trong tiếng Thái là จับ (jàp) (động từ), สัมผัส (sǎm-pàt) (động từ), แตะ (dtɛ̀) (động từ).