TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Quen tiếng Thái là gì?

"quen" trong tiếng Thái là ชิน (động từ), คุ้นเคย (động từ), คุ้น (động từ).

ชิน Động từ

chinRTGS chin giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quen, quen với.

Xem đầy đủ từ "ชิน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

คุ้นเคย Động từ

kún-kəəiRTGS khun-khoei giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quen, quen thuộc.

Xem đầy đủ từ "คุ้นเคย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

คุ้น Động từ

kúnRTGS khun giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quen, quen thuộc.

Xem đầy đủ từ "คุ้น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เคยชิน Động từ

kəəi-chinRTGS khoei-chin giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quen, thành thói quen.

Xem đầy đủ từ "เคยชิน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quen tiếng Thái là gì?

"quen" trong tiếng Thái là ชิน (chin) (động từ), คุ้นเคย (kún-kəəi) (động từ), คุ้น (kún) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.