Quen tiếng Thái là gì?
"quen" trong tiếng Thái là ชิน (động từ), คุ้นเคย (động từ), คุ้น (động từ).
ชิน Động từ
chinRTGS chin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quen, quen với.
คุ้นเคย Động từ
kún-kəəiRTGS khun-khoei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quen, quen thuộc.
คุ้น Động từ
kúnRTGS khun giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quen, quen thuộc.
เคยชิน Động từ
kəəi-chinRTGS khoei-chin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quen, thành thói quen.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quen tiếng Thái là gì?
"quen" trong tiếng Thái là ชิน (chin) (động từ), คุ้นเคย (kún-kəəi) (động từ), คุ้น (kún) (động từ).