Phải tiếng Thái là gì?
"phải" trong tiếng Thái là ถูก (tính từ), ต้อง (động từ), จริง (tính từ).
ถูก Tính từ
tùukRTGS thuk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải, đúng, có lý.
ต้อง Động từ
dtɔ̂ngRTGS tong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải.
- ฉันต้องเขียนจดหมาย คุณมีกระดาษบ้างไหม? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không?
- ในการทำเช่นนั้น คุณต้องยอมรับความเสี่ยง để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm
จริง Tính từ
jingRTGS ching giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải.
ใช่ Tính từ
châiRTGS chai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải, có lý.
- คุณไม่เคยมาที่นี่ก่อนใช่ไหม? Bạn chưa từng đến đây, phải không?
Câu hỏi thường gặp
Phải tiếng Thái là gì?
"phải" trong tiếng Thái là ถูก (tùuk) (tính từ), ต้อง (dtɔ̂ng) (động từ), จริง (jing) (tính từ).