Phân tiếng Thái là gì?
"phân" trong tiếng Thái là ปุ๋ย (danh từ), อุจจาระ (danh từ).
ปุ๋ย Danh từ
bpǔiRTGS pui giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân bón, phân.
อุจจาระ Danh từ
ùt-jaa-ráRTGS ut-cha-ra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứt, phân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phân tiếng Thái là gì?
"phân" trong tiếng Thái là ปุ๋ย (bpǔi) (danh từ), อุจจาระ (ùt-jaa-rá) (danh từ).