Máy móc tiếng Thái là gì?
"máy móc" trong tiếng Thái là กลไก (danh từ), เครื่องจักร (danh từ).
กลไก Danh từ
gon-gaiRTGS kon-kai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy móc, bộ máy.
เครื่องจักร Danh từ
krʉ̂ʉang-jàkRTGS khrueang-chak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy, máy móc.
Xem đầy đủ từ "เครื่องจักร": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy móc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy móc tiếng Thái là gì?
"máy móc" trong tiếng Thái là กลไก (gon-gai) (danh từ), เครื่องจักร (krʉ̂ʉang-jàk) (danh từ).