Lớp tiếng Thái là gì?
"lớp" trong tiếng Thái là ชั้น (danh từ), ระดับ (danh từ), คลาส (danh từ).
ชั้น Danh từ
chánRTGS chan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp.
ระดับ Danh từ
rá-dàpRTGS ra-dap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp.
คลาส Danh từ
kláasRTGS khlas giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lớp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lớp tiếng Thái là gì?
"lớp" trong tiếng Thái là ชั้น (chán) (danh từ), ระดับ (rá-dàp) (danh từ), คลาส (kláas) (danh từ).