Lớn tiếng Thái là gì?
"lớn" trong tiếng Thái là ใหญ่ (tính từ), โต (tính từ), แยะ (tính từ).
ใหญ่ Tính từ
yàiRTGS yai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn, bự.
โต Tính từ
dtooRTGS to giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn.
แยะ Tính từ
yɛ́RTGS yae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều, lớn, có số lượng nhiều.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lớn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lớn tiếng Thái là gì?
"lớn" trong tiếng Thái là ใหญ่ (yài) (tính từ), โต (dtoo) (tính từ), แยะ (yɛ́) (tính từ).