TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Kế hoạch tiếng Thái là gì?

"kế hoạch" trong tiếng Thái là โครงการ (danh từ), แผน (danh từ), แผนงาน (danh từ).

โครงการ Danh từ

kroong-gaanRTGS khrong-kan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kế hoạch, đề án, dự án.

Xem đầy đủ từ "โครงการ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

แผน Danh từ

pɛ̌ɛnRTGS phaen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kế hoạch.

Xem đầy đủ từ "แผน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

แผนงาน Danh từ

pɛ̌ɛn-ngaanRTGS phaen-ngan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kế hoạch.

Xem đầy đủ từ "แผนงาน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

แปลน Danh từ

bplɛɛnRTGS plaen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kế hoạch.

Xem đầy đủ từ "แปลน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Kế hoạch tiếng Thái là gì?

"kế hoạch" trong tiếng Thái là โครงการ (kroong-gaan) (danh từ), แผน (pɛ̌ɛn) (danh từ), แผนงาน (pɛ̌ɛn-ngaan) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.