Hy vọng tiếng Thái là gì?
"hy vọng" trong tiếng Thái là หวัง (động từ), ความหวัง (danh từ), คาดหวัง (động từ).
หวัง Động từ
wǎngRTGS wang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hy vọng, mong.
ความหวัง Danh từ
kwaam-wǎngRTGS khwam-wang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hy vọng.
คาดหวัง Động từ
kâat-wǎngRTGS khat-wang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hy vọng, mong.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hy vọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hy vọng tiếng Thái là gì?
"hy vọng" trong tiếng Thái là หวัง (wǎng) (động từ), ความหวัง (kwaam-wǎng) (danh từ), คาดหวัง (kâat-wǎng) (động từ).