TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Hoàn thành tiếng Thái là gì?

"hoàn thành" trong tiếng Thái là เสร็จ (động từ), ยุติ (động từ).

เสร็จ Động từ

sètRTGS set giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết thúc, hoàn thành, làm xong.

  • ทอมเสร็จแล้ว Tom đã hoàn thành.
  • อาคารนี้ใกล้เสร็จแล้ว Toà nhà này sắp hoàn thành rồi.

Xem đầy đủ từ "เสร็จ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ยุติ Động từ

yút-dtìRTGS yut-ti giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu.

Xem đầy đủ từ "ยุติ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoàn thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hoàn thành tiếng Thái là gì?

"hoàn thành" trong tiếng Thái là เสร็จ (sèt) (động từ), ยุติ (yút-dtì) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.