Hơi tiếng Thái là gì?
"hơi" trong tiếng Thái là หน่อย (phó từ), ไอ (danh từ), กลิ่น (danh từ).
หน่อย Phó từ
nɔ̀iRTGS noi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một ít, ít, một chút, hơi.
- น้ำซุปเค็มไปหน่อย Món xúp hơi mặn.
ไอ Danh từ
aiRTGS ai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi.
กลิ่น Danh từ
glìnRTGS klin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùi, hơi.
ไอน้ำ Danh từ
ai-náamRTGS ai-nam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơi, hơi nước.
Câu hỏi thường gặp
Hơi tiếng Thái là gì?
"hơi" trong tiếng Thái là หน่อย (nɔ̀i) (phó từ), ไอ (ai) (danh từ), กลิ่น (glìn) (danh từ).