Hàng hoá tiếng Thái là gì?
"hàng hoá" trong tiếng Thái là สินค้า (danh từ), ผลิตภัณฑ์ (danh từ), พัสดุ (danh từ).
สินค้า Danh từ
sǐn-káaRTGS sin-kha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương phẩm, hàng hoá.
ผลิตภัณฑ์ Danh từ
pà-lìt-dtà-panRTGS pha-lit-ta-phan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sản phẩm, hàng hoá.
พัสดุ Danh từ
pát-sà-dùRTGS phat-sa-du giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hoá, thương phẩm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng hoá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàng hoá tiếng Thái là gì?
"hàng hoá" trong tiếng Thái là สินค้า (sǐn-káa) (danh từ), ผลิตภัณฑ์ (pà-lìt-dtà-pan) (danh từ), พัสดุ (pát-sà-dù) (danh từ).