Hàm tiếng Thái là gì?
"hàm" trong tiếng Thái là ยศ (danh từ), ฟังก์ชัน (danh từ), คาง (danh từ).
ยศ Danh từ
yótRTGS yot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàm.
ฟังก์ชัน Danh từ
fang-chânRTGS fang-chan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàm, hàm số.
คาง Danh từ
kaangRTGS khang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàm, quai hàm, xương hàm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàm tiếng Thái là gì?
"hàm" trong tiếng Thái là ยศ (yót) (danh từ), ฟังก์ชัน (fang-chân) (danh từ), คาง (kaang) (danh từ).