Giai đoạn tiếng Thái là gì?
"giai đoạn" trong tiếng Thái là ระยะ (danh từ), ขั้นตอน (danh từ), เฟส (danh từ).
ระยะ Danh từ
rá-yáRTGS ra-ya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn.
ขั้นตอน Danh từ
kân-dtɔɔnRTGS khan-ton giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn.
เฟส Danh từ
fèesRTGS fes giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giai đoạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giai đoạn tiếng Thái là gì?
"giai đoạn" trong tiếng Thái là ระยะ (rá-yá) (danh từ), ขั้นตอน (kân-dtɔɔn) (danh từ), เฟส (fèes) (danh từ).