Cho tiếng Thái là gì?
"cho" trong tiếng Thái là ให้ (động từ), เพื่อ (liên từ), สำหรับ (giới từ).
ให้ Động từ
hâiRTGS hai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho.
- คุณยกตัวอย่างให้ฉันได้ไหม? Bạn có thể cho tôi một ví dụ không?
- แสดงให้ฉัน Cho tôi xem.
เพื่อ Liên từ
pʉ̂ʉaRTGS phuea giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho.
สำหรับ Giới từ
sǎm-ràpRTGS sam-rap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cho tiếng Thái là gì?
"cho" trong tiếng Thái là ให้ (hâi) (động từ), เพื่อ (pʉ̂ʉa) (liên từ), สำหรับ (sǎm-ràp) (giới từ).