Chiến thắng tiếng Thái là gì?
"chiến thắng" trong tiếng Thái là ชนะ (động từ), เอาชนะ (động từ), ชัยชนะ (danh từ).
ชนะ Động từ
chá-náRTGS cha-na giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắng, chiến thắng, thắng lợi.
เอาชนะ Động từ
ao-chá-náRTGS ao-cha-na giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắng, chiến thắng, thắng lợi.
ชัยชนะ Danh từ
chai-chá-náRTGS chai-cha-na giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến thắng, thắng lợi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiến thắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiến thắng tiếng Thái là gì?
"chiến thắng" trong tiếng Thái là ชนะ (chá-ná) (động từ), เอาชนะ (ao-chá-ná) (động từ), ชัยชนะ (chai-chá-ná) (danh từ).