Che giấu tiếng Thái là gì?
"che giấu" trong tiếng Thái là ซ่อน (động từ), บัง (động từ), ปกปิด (động từ).
ซ่อน Động từ
sɔ̂ɔnRTGS son giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che giấu, che đậy, giấu giếm.
บัง Động từ
bangRTGS bang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.
ปกปิด Động từ
bpòk-bpìtRTGS pok-pit giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.
ปิดบัง Động từ
bpìt-bangRTGS pit-bang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "che giấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Che giấu tiếng Thái là gì?
"che giấu" trong tiếng Thái là ซ่อน (sɔ̂ɔn) (động từ), บัง (bang) (động từ), ปกปิด (bpòk-bpìt) (động từ).