Chân tiếng Thái là gì?
"chân" trong tiếng Thái là ขา (danh từ), เท้า (danh từ), ตีน (danh từ).
ขา Danh từ
kǎaRTGS kha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân.
- ขาขวาของฉันเจ็บ Tôi đau chân phải.
เท้า Danh từ
táaoRTGS thao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân.
- ฉันมีอาการปวดที่นิ้วก้อยเท้าของฉัน Tôi có một vết thương ở ngón chân út.
- ล้างเท้าของคุณ Rửa chân đi.
ตีน Danh từ
dtiinRTGS tin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chân tiếng Thái là gì?
"chân" trong tiếng Thái là ขา (kǎa) (danh từ), เท้า (táao) (danh từ), ตีน (dtiin) (danh từ).