Cổ tiếng Thái là gì?
"cổ" trong tiếng Thái là คอ (danh từ), ลำคอ (danh từ).
คอ Danh từ
kɔɔRTGS kho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ.
ลำคอ Danh từ
lam-kɔɔRTGS lam-kho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cổ tiếng Thái là gì?
"cổ" trong tiếng Thái là คอ (kɔɔ) (danh từ), ลำคอ (lam-kɔɔ) (danh từ).