Cấm chỉ tiếng Thái là gì?
"cấm chỉ" trong tiếng Thái là ห้าม (động từ), ข้อห้าม (danh từ), ปราม (động từ).
ห้าม Động từ
hâamRTGS ham giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấm, cấm chỉ, ngăn cấm.
ข้อห้าม Danh từ
kɔ̂ɔ-hâamRTGS kho-ham giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cấm, cấm chỉ.
ปราม Động từ
bpraamRTGS pram giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấm, cấm chỉ, ngăn cấm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấm chỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cấm chỉ tiếng Thái là gì?
"cấm chỉ" trong tiếng Thái là ห้าม (hâam) (động từ), ข้อห้าม (kɔ̂ɔ-hâam) (danh từ), ปราม (bpraam) (động từ).