Biểu tình tiếng Thái là gì?
"biểu tình" trong tiếng Thái là คัดค้าน (động từ), ประท้วง (động từ), ค้าน (động từ).
คัดค้าน Động từ
kát-káanRTGS khat-khan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu tình.
ประท้วง Động từ
bprà-túuangRTGS pra-thuang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu tình.
ค้าน Động từ
káanRTGS khan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu tình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biểu tình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biểu tình tiếng Thái là gì?
"biểu tình" trong tiếng Thái là คัดค้าน (kát-káan) (động từ), ประท้วง (bprà-túuang) (động từ), ค้าน (káan) (động từ).