Bay tiếng Thái là gì?
"bay" trong tiếng Thái là บิน (động từ), เที่ยวบิน (danh từ), เหาะ (động từ).
บิน Động từ
binRTGS bin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bay.
- เราไม่บิน Chúng tôi không bay.
เที่ยวบิน Danh từ
tîao-binRTGS thiao-bin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bay, chuyến bay.
เหาะ Động từ
hɔ̀RTGS ho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bay, nổi trong không khí.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bay tiếng Thái là gì?
"bay" trong tiếng Thái là บิน (bin) (động từ), เที่ยวบิน (tîao-bin) (danh từ), เหาะ (hɔ̀) (động từ).