Bai tiếng Thái là gì?
"bai" trong tiếng Thái là บาย (thán từ), ไบต์ (danh từ).
บาย Thán từ
baaiRTGS bai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bai, bái bai, chào, chào nha, tạm biệt.
ไบต์ Danh từ
báiRTGS bai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bai, bai-tơ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bai tiếng Thái là gì?
"bai" trong tiếng Thái là บาย (baai) (thán từ), ไบต์ (bái) (danh từ).