ไบต์
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
báiRTGS bai
/baj˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ไบ๊báithanh caophụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไบต์ nghĩa là bai, bai-tơ.
Nghĩa của ไบต์
Danh từ
- Bai, bai-tơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ byte.
Câu hỏi thường gặp
ไบต์ nghĩa là gì?
ไบต์ (danh từ) nghĩa là bai, bai-tơ.
ไบต์ đọc thế nào?
ไบต์ đọc là bái (phiên âm có dấu thanh), RTGS bai; 1 âm tiết: bái (thanh cao).