TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Bụi tiếng Thái là gì?

"bụi" trong tiếng Thái là ฝุ่น (danh từ), ผง (danh từ), พง (danh từ).

ฝุ่น Danh từ

fùnRTGS fun giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bột, bụi.

Xem đầy đủ từ "ฝุ่น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ผง Danh từ

pǒngRTGS phong giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi.

Xem đầy đủ từ "ผง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

พง Danh từ

pongRTGS phong giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi, bụi rậm.

Xem đầy đủ từ "พง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ธุลี Danh từ

tú-liiRTGS thu-li giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi.

Xem đầy đủ từ "ธุลี": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bụi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bụi tiếng Thái là gì?

"bụi" trong tiếng Thái là ฝุ่น (fùn) (danh từ), ผง (pǒng) (danh từ), พง (pong) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.