Bụi tiếng Thái là gì?
"bụi" trong tiếng Thái là ฝุ่น (danh từ), ผง (danh từ), พง (danh từ).
ฝุ่น Danh từ
fùnRTGS fun giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bột, bụi.
ผง Danh từ
pǒngRTGS phong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụi.
พง Danh từ
pongRTGS phong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụi, bụi rậm.
ธุลี Danh từ
tú-liiRTGS thu-li giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bụi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bụi tiếng Thái là gì?
"bụi" trong tiếng Thái là ฝุ่น (fùn) (danh từ), ผง (pǒng) (danh từ), พง (pong) (danh từ).