พง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pongRTGS phong
/pʰoŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
พงpongthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พง nghĩa là bụi, bụi rậm.
Nghĩa của พง
Danh từ
- Bụi, bụi rậm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thicket.
Câu hỏi thường gặp
พง nghĩa là gì?
พง (danh từ) nghĩa là bụi, bụi rậm.
พง đọc thế nào?
พง đọc là pong (phiên âm có dấu thanh), RTGS phong; 1 âm tiết: pong (thanh trung).